Bản phân tích kỹ thuật phát triển của các dòng iPhone 4S vs iPhone 5 vs iPhone 5S

So sánh thông số kỹ thuật iPhone 4S vs 5 vs iphone 5S

Một số người dùng có sự băn khoăn không biết các dòng iPhone sau có gì khác biệt so với các dòng iPhone trước. Chắc hẳn các dòng iPhone thế hệ sau sẽ có những cải tiến về mặt kỹ thuật và tiên ích cho người dùng. Vậy sự khác nhau đó là những gì thì không phải ai cũng nắm rõ. Bài viết sau cho bạn thêm cái nhìn về các thay đổi đó.

Trong các mẫu điện thoại được phát triển bởi Apple Inc. Những dòng iPhone phát triển sau có những cải thiện về chi tiết kỹ thuật phần cứng và phần mềm. Cụ thể chúng tôi có bảng so sánh giữa các dòng iPhone 4S iPhone 5 iPhone 5S cho các bạn thêm thông tin.

iPhone 5S được trang bị bộ vi xử lý lõi kép A7, bộ vi xử lý 64-bit (ARMv8-A) đầu tiên được dùng trên điện thoại thông minh, đi kèm với một "bộ đồng xử lý chuyển động" M7, một bộ xử lý chuyên dùng để xử lý các dữ liệu chuyển động từ gia tốc kế và con quay hồi chuyển của điện thoại mà không cần sự can thiệp của bộ xử lý chính

iPhone 4s

iPhone 5

iPhone 5s

Phát hành lần đầu

05 tháng 10 năm 2011

 

Dạng máy

Thanh

Kích thước

Chiều dài 115,2mm(4,54 in) Chiều rộng 58,66mm(2,309in)

Độ dày 9,3mm(0,37in)

Khối lượng

140g

Hệ điều hành

Ban đầu: IOS 5.0

Hiện tại IOS 9.2.1



CPU

Dual-core Apple A5

Bộ nhớ

512MB

Dung lượng lưu trữ

16 Gb, 32 Gb và 64 Gb

Màn hình

3,5 inch (89mm) đường chéo tỷ lệ 1.5:1 widescreen

LED blacklit IPS TFT LCD Retina display 640x960

Cảm ứng đa chạm

độ phân giải 326ppi (0,61MB)

Tỷ lệ tương phản 800:1(thông thường)

Độ sáng tối đa 500cd/m2 (thông thường)

Lớp phủ không thấm dầu chống vân tay mắt trước và mặt sau kính

Máy ảnh sau

8 MB cảm biến sáng

Video HD 1080p với 30 khung hình/s

Khẩu độ f/2.4 Ống kính 5 yếu tố

Nhận diện khuân mặt. Chế độ ổn định video

 

Máy ảnh trước

0.3 MB VGA 30 FPS(480p)

Chuẩn kết nối

Wifi (802.11 b/g/n) 2.4 GHz

Bluetooth 4.0

Chuẩn toàn cầu: Quad-band GSM/GPRS/EDGE (800 850 9001800 1900 MHz)

UMTS Quad-band /HSDPA/HSUPA (800 850 900 1900 2100 MHz) 800MHz chưa công bố được hỗ trợ bởi APPLE

Dual-band CDMA/EV-DO Rev. A (800 1900 MHz)

 

Phát hành lần đầu

21 tháng 9 năm 2012

28 tháng 9 năm 2012

Dạng máy

Thanh

Kích thước

Chiều dài 123,8mm (4,87in)

Chiều rộng 58,6mm(2,31in)

Độ dày 7,6mm(0,30in)

Khối lượng

112g

Hệ điều hành

Ban đầu: IOS 6.0

Hiện tại IOS 9.2.1

SoC

CPU

SoC Apple A6

Custom Core Apple

Bộ nhớ

1 GB

Dung lượng lưu trữ

16 Gb, 32 Gb và 64 Gb

Màn hình

4 inch (100mm) đường chéo tỷ lệ 16:9 widescreen

LED blacklit IPS TFT LCD Retina display 640x1136

Cảm ứng đa chạm

độ phân giải 326ppi (0,61MB)

Tỷ lệ tương phản 800:1(thông thường)

Độ sáng tối đa 500cd/m2 (thông thường)

Lớp phủ không thấm dầu chống vân tay mắt trước và mặt sau kính

Máy ảnh sau

8 MB cảm biến sáng

Video HD 1080p với 30 khung hình/s

Khẩu độ f/2.2 Nhận diện khuân mặt. chỉ với ảnh tĩnh. Chế độ ổn định video

 

 

Máy ảnh trước

1.2 MB HD video (720p)

Chuẩn kết nối

Wifi (802.11 b/g/n) 2.4 GHz

Bluetooth 4.0

Chuẩn toàn cầu:

Tất cả các dòng

Dòng GSM (A1533

Dòng CDMA (A1533

Dòng CDMA (A1453

Dòng GSM (A1457

Dòng GSM (A1518

Dòng GSM (A1528

Dòng GSM (A1530)

 

Pin

1400 mAh

Thời gian đàm thoại đến 8 giờ

Thời gian chờ đến 9,4 ngày

 

Phát hành lần đầu

20 tháng 0 năm 2013

 

Dạng máy

Thanh

Kích thước

Chiều dài 123,8mm (4,87in)

Chiều rộng 58,6mm(2,31in)

Độ dày 7,6mm(0,30in)

Khối lượng

112g

Hệ điều hành

Ban đầu: IOS 7.0

Hiện tại IOS 9.2.1

SoC

CPU

GPU

SoC Apple A7 M7

Lõi kép 1,3 GHz

GPU PowerVR G6430 (four cluster@450 MHz)

Bộ nhớ

RAM LPDDR3 1 GB

Dung lượng lưu trữ

16 Gb, 32 Gb và 64 Gb

Màn hình

3,5 inch (89mm) đường chéo tỷ lệ 1.5:1 widescreen

LED blacklit IPS TFT LCD Retina display 640x960

Cảm ứng đa chạm

độ phân giải 326ppi (0,61MB)

Tỷ lệ tương phản 800:1(thông thường)

Độ sáng tối đa 500cd/m2 (thông thường)

Lớp phủ không thấm dầu chống vân tay mắt trước và mặt sau kính

Máy ảnh sau

8 MB cảm biến sáng

Video HD 1080p với 30 khung hình/s đèn flash kép

Quay video độ phân giải 720p 120 khung hình/s

Khẩu độ f/2.2 Nhận diện khuân mặt.chỉ với ảnh tĩnh. Chế độ ổn định video

Máy ảnh trước

1.2 MB HD voideo (720p)

Chuẩn kết nối

Wifi (802.11 b/g/n) 2.4 GHz

Bluetooth 4.0

Tất cả các dòng

Dòng GSM (A1533

Dòng CDMA (A1533

Dòng CDMA (A1453

Dòng GSM (A1457

Dòng GSM (A1518

Dòng GSM (A1528

Dòng GSM (A1530)

 

 

Pin

~1560 mAh

Dạng nhập liệu

Màn hình cảm ứng đa chạm,

ba microphone,

bộ đồng xử lý chuyển động Apple M7,

con quay hồi chuyển 3 trục,

máy đo gia tốc 3 trục,

la bàn kỹ thuật số,

cảm biến khoảng cách gần,

cảm biến ánh sáng xung quanh,

bộ đọc vân tay Touch ID

 


 Nói rõ hơn về chiếc iPhone 5S:  thiết kế phím Home mới sử dụng đá Sapphire cắt laze được bao quanh bởi vòng kim loại. Hệ thộng nhận dạng vân tay Touch ID được gắn trực tiếp vào phím Home dùng để mở điện thoại và xác thực các giao diện trên Appstore và iTunes Store. Camera cải tiến với độ mở ống kính lớn hơn đèn flash kép được tối ưu hoá cho các điều kiện nhiệt độ màu khác nhau. iPhone 5S được trang bị bộ vi xử lý lõi kép A7, bộ vi xử lý 64-bit (ARMv8-A) đầu tiên được dùng trên điện thoại thông minh, đi kèm với một "bộ đồng xử lý chuyển động" M7, một bộ xử lý chuyên dùng để xử lý các dữ liệu chuyển động từ gia tốc kế và con quay hồi chuyển của điện thoại mà không cần sự can thiệp của bộ xử lý chính

 

Tin khác

Touch Bar làm việc thế nào trên Mac Pro

List Báo giá thay màn cảm ứng touchscreen iPad giá luôn tốt tại HÀ NỘI, chất lượng luôn đảm bảo Uy tín. ipad 2 3 4 ipad mini 1 2 3 ipad air 1 Giá đã bao gồm công thay thế. Bảo hành 03 tháng

Tăng hiệu suất pin và các mẹo tối ưu hóa dung lượng pin iPhone

Những viên ngọc quý đáng nói đến trên iPhone 7 và iPhone 7 Plus

Cách kiểm tra thiết bị iPhone hoặc iPod đã thấm nước

Giới thiệu về sự ra đời và công nghệ cổng kết nối Lightning

Video iPhone 7 Plus

Dành cho những người yêu thích iPhone series 5

Apple lo ngại người dùng iPhone bị theo dõi qua camera